ZIM Dictionary

One Word, One Wiki

Chu Du SpeakCommunity
Công ty cổ phần Eduvator Giấy chứng nhận số: 0107346642
Ngày cấp phép: 07/03/2016.Nơi cấp: Sở KHĐT Hà Nội.
Giấy phép hoạt động Trung tâm chuyên luyện thi IELTS số 4478 / GCN-SGDĐT Hà Nội.
DMCA.com Protection Status
Đã thông báo Bộ Công Thương giấy phép hoạt động kinh doanh
  • Chính sách bảo mật
  • Điều khoản sử dụng
  • Chính sách liên kết

Bản dịch của từ Thưởng lãm trong tiếng Anh

Thưởng lãm

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Thưởng lãm(Động từ)

01

(từ cũ) ngắm để thưởng thức cái đẹp

To admire (something beautiful); to appreciate by looking at it with pleasure

欣赏美景

Ví dụ
Loading...

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Luyện nói từ vựng với Chu Du AI

/thưởng lãm/

thưởng lãm — (formal) appreciate/enjoy viewing; (informal) admire. Động từ ghép: thưởng lãm. Nghĩa chính: ngắm nhìn và cảm nhận vẻ đẹp của tranh, cảnh, nghệ thuật hoặc vật trưng bày. Dùng ở văn phong trang trọng, văn viết, giới nghệ thuật hoặc khi muốn diễn đạt cách thưởng thức tinh tế; trong giao tiếp thân mật có thể thay bằng “ngắm”, “thưởng thức” để nhẹ nhàng, ít trang trọng hơn.

thưởng lãm — (formal) appreciate/enjoy viewing; (informal) admire. Động từ ghép: thưởng lãm. Nghĩa chính: ngắm nhìn và cảm nhận vẻ đẹp của tranh, cảnh, nghệ thuật hoặc vật trưng bày. Dùng ở văn phong trang trọng, văn viết, giới nghệ thuật hoặc khi muốn diễn đạt cách thưởng thức tinh tế; trong giao tiếp thân mật có thể thay bằng “ngắm”, “thưởng thức” để nhẹ nhàng, ít trang trọng hơn.

Góp ý & Báo lỗi nội dungMọi phản hồi của bạn sẽ được lắng nghe và góp phần giúp ZIM cải thiện chất lượng từ điển tốt nhất.