ZIM Dictionary

One Word, One Wiki

Chu Du SpeakCommunity
Công ty cổ phần Eduvator Giấy chứng nhận số: 0107346642
Ngày cấp phép: 07/03/2016.Nơi cấp: Sở KHĐT Hà Nội.
Giấy phép hoạt động Trung tâm chuyên luyện thi IELTS số 4478 / GCN-SGDĐT Hà Nội.
DMCA.com Protection Status
Đã thông báo Bộ Công Thương giấy phép hoạt động kinh doanh
  • Chính sách bảo mật
  • Điều khoản sử dụng
  • Chính sách liên kết

Bản dịch của từ Thượng sách trong tiếng Anh

Thượng sách

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Thượng sách(Danh từ)

01

Phương kế coi là hay nhất trong các phương kế; đối lập với hạ sách

The best or most effective plan or course of action; the optimal strategy (opposite of "hạ sách" — the worst option)

最佳方案

Ví dụ
Loading...

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Luyện nói từ vựng với Chu Du AI

/thượng sách/

thượng sách: (formal) “best policy/most prudent course”; (informal) không có từ tương đương phổ biến. Tính từ/ danh từ ghép chỉ chiến lược hay phương án tối ưu, mang ý nghĩa lựa chọn khôn ngoan nhất trong hoàn cảnh khó. Được dùng khi đề xuất giải pháp mang lợi lớn, ít rủi ro; dùng dạng formal trong văn viết, trang trọng; không dùng dạng informal vì không có biến thể thân mật phổ biến.

thượng sách: (formal) “best policy/most prudent course”; (informal) không có từ tương đương phổ biến. Tính từ/ danh từ ghép chỉ chiến lược hay phương án tối ưu, mang ý nghĩa lựa chọn khôn ngoan nhất trong hoàn cảnh khó. Được dùng khi đề xuất giải pháp mang lợi lớn, ít rủi ro; dùng dạng formal trong văn viết, trang trọng; không dùng dạng informal vì không có biến thể thân mật phổ biến.

Góp ý & Báo lỗi nội dungMọi phản hồi của bạn sẽ được lắng nghe và góp phần giúp ZIM cải thiện chất lượng từ điển tốt nhất.