Thượng sách

Thượng sách(Danh từ)
Phương kế coi là hay nhất trong các phương kế; đối lập với hạ sách
The best or most effective plan or course of action; the optimal strategy (opposite of "hạ sách" — the worst option)
最佳方案
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
thượng sách: (formal) “best policy/most prudent course”; (informal) không có từ tương đương phổ biến. Tính từ/ danh từ ghép chỉ chiến lược hay phương án tối ưu, mang ý nghĩa lựa chọn khôn ngoan nhất trong hoàn cảnh khó. Được dùng khi đề xuất giải pháp mang lợi lớn, ít rủi ro; dùng dạng formal trong văn viết, trang trọng; không dùng dạng informal vì không có biến thể thân mật phổ biến.
thượng sách: (formal) “best policy/most prudent course”; (informal) không có từ tương đương phổ biến. Tính từ/ danh từ ghép chỉ chiến lược hay phương án tối ưu, mang ý nghĩa lựa chọn khôn ngoan nhất trong hoàn cảnh khó. Được dùng khi đề xuất giải pháp mang lợi lớn, ít rủi ro; dùng dạng formal trong văn viết, trang trọng; không dùng dạng informal vì không có biến thể thân mật phổ biến.
