ZIM Dictionary

One Word, One Wiki

Chu Du SpeakCommunity
Công ty cổ phần Eduvator Giấy chứng nhận số: 0107346642
Ngày cấp phép: 07/03/2016.Nơi cấp: Sở KHĐT Hà Nội.
Giấy phép hoạt động Trung tâm chuyên luyện thi IELTS số 4478 / GCN-SGDĐT Hà Nội.
DMCA.com Protection Status
Đã thông báo Bộ Công Thương giấy phép hoạt động kinh doanh
  • Chính sách bảo mật
  • Điều khoản sử dụng
  • Chính sách liên kết

Bản dịch của từ Thưởng thức trong tiếng Anh

Thưởng thức

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Thưởng thức(Động từ)

01

Nhận biết được và hưởng thụ một cách thích thú

To perceive and enjoy something with pleasure; to savor or appreciate (for example, music, food, art, or an experience)

欣赏

Ví dụ
Loading...

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Luyện nói từ vựng với Chu Du AI

/thưởng thức/

thưởng thức: (formal) to appreciate, to enjoy; (informal) to savor. Động từ chỉ hành động cảm nhận và tận hưởng đồ ăn, đồ uống, tác phẩm nghệ thuật hoặc trải nghiệm. Nghĩa chính là “tận hưởng, cảm nhận một cách trọn vẹn và có đánh giá tích cực”. Dùng dạng formal trong văn viết, giao tiếp lịch sự; dạng informal dùng khi nói chuyện thân mật hoặc nhấn mạnh cảm giác cá nhân, thích thú.

thưởng thức: (formal) to appreciate, to enjoy; (informal) to savor. Động từ chỉ hành động cảm nhận và tận hưởng đồ ăn, đồ uống, tác phẩm nghệ thuật hoặc trải nghiệm. Nghĩa chính là “tận hưởng, cảm nhận một cách trọn vẹn và có đánh giá tích cực”. Dùng dạng formal trong văn viết, giao tiếp lịch sự; dạng informal dùng khi nói chuyện thân mật hoặc nhấn mạnh cảm giác cá nhân, thích thú.

Góp ý & Báo lỗi nội dungMọi phản hồi của bạn sẽ được lắng nghe và góp phần giúp ZIM cải thiện chất lượng từ điển tốt nhất.