Thưởng thức

Thưởng thức(Động từ)
Nhận biết được và hưởng thụ một cách thích thú
To perceive and enjoy something with pleasure; to savor or appreciate (for example, music, food, art, or an experience)
欣赏
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
thưởng thức: (formal) to appreciate, to enjoy; (informal) to savor. Động từ chỉ hành động cảm nhận và tận hưởng đồ ăn, đồ uống, tác phẩm nghệ thuật hoặc trải nghiệm. Nghĩa chính là “tận hưởng, cảm nhận một cách trọn vẹn và có đánh giá tích cực”. Dùng dạng formal trong văn viết, giao tiếp lịch sự; dạng informal dùng khi nói chuyện thân mật hoặc nhấn mạnh cảm giác cá nhân, thích thú.
thưởng thức: (formal) to appreciate, to enjoy; (informal) to savor. Động từ chỉ hành động cảm nhận và tận hưởng đồ ăn, đồ uống, tác phẩm nghệ thuật hoặc trải nghiệm. Nghĩa chính là “tận hưởng, cảm nhận một cách trọn vẹn và có đánh giá tích cực”. Dùng dạng formal trong văn viết, giao tiếp lịch sự; dạng informal dùng khi nói chuyện thân mật hoặc nhấn mạnh cảm giác cá nhân, thích thú.
