Thượng tôn pháp luật

Thượng tôn pháp luật(Thành ngữ)
Tôn trọng và đặt pháp luật lên trên hết, coi pháp luật là chuẩn mực cao nhất trong hành động, xử sự của cá nhân, tổ chức, xã hội.
Respecting and placing the law above everything else; treating the law as the highest standard guiding the actions and behavior of individuals, organizations, and society.
尊重法律,把法律视为最高标准。
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
thượng tôn pháp luật: (formal) rule of law. danh từ ghép. Nghĩa: nguyên tắc mọi người, tổ chức và nhà nước đều phải tuân theo pháp luật, không ai đứng trên pháp luật. Ngữ cảnh: dùng trong văn bản pháp lý, học thuật và diễn đạt trang trọng; không có dạng thông tục phổ biến, tránh dùng trong giao tiếp thân mật, thay bằng diễn đạt đơn giản hơn khi nói chuyện hàng ngày.
thượng tôn pháp luật: (formal) rule of law. danh từ ghép. Nghĩa: nguyên tắc mọi người, tổ chức và nhà nước đều phải tuân theo pháp luật, không ai đứng trên pháp luật. Ngữ cảnh: dùng trong văn bản pháp lý, học thuật và diễn đạt trang trọng; không có dạng thông tục phổ biến, tránh dùng trong giao tiếp thân mật, thay bằng diễn đạt đơn giản hơn khi nói chuyện hàng ngày.
