ZIM Dictionary

One Word, One Wiki

Chu Du SpeakCommunity
Công ty cổ phần Eduvator Giấy chứng nhận số: 0107346642
Ngày cấp phép: 07/03/2016.Nơi cấp: Sở KHĐT Hà Nội.
Giấy phép hoạt động Trung tâm chuyên luyện thi IELTS số 4478 / GCN-SGDĐT Hà Nội.
DMCA.com Protection Status
Đã thông báo Bộ Công Thương giấy phép hoạt động kinh doanh
  • Chính sách bảo mật
  • Điều khoản sử dụng
  • Chính sách liên kết

Bản dịch của từ Thuỷ điện trong tiếng Anh

Thuỷ điện

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Thuỷ điện(Danh từ)

01

Điện do năng lượng của nước sinh ra

Hydroelectric power (electricity generated from the energy of moving or falling water)

水电

Ví dụ
Loading...

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Luyện nói từ vựng với Chu Du AI

/thuỷ điện/

thuỷ điện: (formal) hydroelectricity/hep (informal) hydropower. Danh từ. Thuỷ điện là năng lượng điện sinh ra từ việc chảy hoặc rơi của nước chuyển động qua tua-bin và máy phát. Dùng thuật ngữ chính thức khi nói về ngành năng lượng, chính sách, hoặc công trình (ví dụ báo cáo, văn bản kỹ thuật); dùng từ thông dụng hơn như hydropower hoặc cách nói thân mật khi trò chuyện hàng ngày hoặc truyền thông đại chúng.

thuỷ điện: (formal) hydroelectricity/hep (informal) hydropower. Danh từ. Thuỷ điện là năng lượng điện sinh ra từ việc chảy hoặc rơi của nước chuyển động qua tua-bin và máy phát. Dùng thuật ngữ chính thức khi nói về ngành năng lượng, chính sách, hoặc công trình (ví dụ báo cáo, văn bản kỹ thuật); dùng từ thông dụng hơn như hydropower hoặc cách nói thân mật khi trò chuyện hàng ngày hoặc truyền thông đại chúng.

Góp ý & Báo lỗi nội dungMọi phản hồi của bạn sẽ được lắng nghe và góp phần giúp ZIM cải thiện chất lượng từ điển tốt nhất.