Thuỷ điện

Thuỷ điện(Danh từ)
Điện do năng lượng của nước sinh ra
Hydroelectric power (electricity generated from the energy of moving or falling water)
水电
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
thuỷ điện: (formal) hydroelectricity/hep (informal) hydropower. Danh từ. Thuỷ điện là năng lượng điện sinh ra từ việc chảy hoặc rơi của nước chuyển động qua tua-bin và máy phát. Dùng thuật ngữ chính thức khi nói về ngành năng lượng, chính sách, hoặc công trình (ví dụ báo cáo, văn bản kỹ thuật); dùng từ thông dụng hơn như hydropower hoặc cách nói thân mật khi trò chuyện hàng ngày hoặc truyền thông đại chúng.
thuỷ điện: (formal) hydroelectricity/hep (informal) hydropower. Danh từ. Thuỷ điện là năng lượng điện sinh ra từ việc chảy hoặc rơi của nước chuyển động qua tua-bin và máy phát. Dùng thuật ngữ chính thức khi nói về ngành năng lượng, chính sách, hoặc công trình (ví dụ báo cáo, văn bản kỹ thuật); dùng từ thông dụng hơn như hydropower hoặc cách nói thân mật khi trò chuyện hàng ngày hoặc truyền thông đại chúng.
