ZIM Dictionary

One Word, One Wiki

Chu Du SpeakCommunity
Công ty cổ phần Eduvator Giấy chứng nhận số: 0107346642
Ngày cấp phép: 07/03/2016.Nơi cấp: Sở KHĐT Hà Nội.
Giấy phép hoạt động Trung tâm chuyên luyện thi IELTS số 4478 / GCN-SGDĐT Hà Nội.
DMCA.com Protection Status
Đã thông báo Bộ Công Thương giấy phép hoạt động kinh doanh
  • Chính sách bảo mật
  • Điều khoản sử dụng
  • Chính sách liên kết

Bản dịch của từ Thuỳ dương trong tiếng Anh

Thuỳ dương

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Thuỳ dương(Danh từ)

01

Liễu có cành lá buông rủ dài xuống, thường được trồng làm cảnh

Weeping willow — a willow tree with long, drooping branches and leaves, often planted as an ornamental tree

垂柳

Ví dụ
Loading...

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Luyện nói từ vựng với Chu Du AI

/thuỳ dương/

thuỳ dương: (formal) East lobe; (informal) không có dạng thông dụng. Danh từ: chỉ phần thuỳ nằm ở phía đông của một cơ quan hoặc vùng địa lý. Định nghĩa: phần phân chia theo hướng đông trong cấu trúc giải phẫu hoặc bản đồ. Ngữ cảnh: dùng dạng formal trong văn phong khoa học, y học hoặc bản đồ; không dùng dạng informal trong giao tiếp hàng ngày.

thuỳ dương: (formal) East lobe; (informal) không có dạng thông dụng. Danh từ: chỉ phần thuỳ nằm ở phía đông của một cơ quan hoặc vùng địa lý. Định nghĩa: phần phân chia theo hướng đông trong cấu trúc giải phẫu hoặc bản đồ. Ngữ cảnh: dùng dạng formal trong văn phong khoa học, y học hoặc bản đồ; không dùng dạng informal trong giao tiếp hàng ngày.

Góp ý & Báo lỗi nội dungMọi phản hồi của bạn sẽ được lắng nghe và góp phần giúp ZIM cải thiện chất lượng từ điển tốt nhất.