Thuỳ dương

Thuỳ dương(Danh từ)
Liễu có cành lá buông rủ dài xuống, thường được trồng làm cảnh
Weeping willow — a willow tree with long, drooping branches and leaves, often planted as an ornamental tree
垂柳
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
thuỳ dương: (formal) East lobe; (informal) không có dạng thông dụng. Danh từ: chỉ phần thuỳ nằm ở phía đông của một cơ quan hoặc vùng địa lý. Định nghĩa: phần phân chia theo hướng đông trong cấu trúc giải phẫu hoặc bản đồ. Ngữ cảnh: dùng dạng formal trong văn phong khoa học, y học hoặc bản đồ; không dùng dạng informal trong giao tiếp hàng ngày.
thuỳ dương: (formal) East lobe; (informal) không có dạng thông dụng. Danh từ: chỉ phần thuỳ nằm ở phía đông của một cơ quan hoặc vùng địa lý. Định nghĩa: phần phân chia theo hướng đông trong cấu trúc giải phẫu hoặc bản đồ. Ngữ cảnh: dùng dạng formal trong văn phong khoa học, y học hoặc bản đồ; không dùng dạng informal trong giao tiếp hàng ngày.
