Thuyết minh

Thuyết minh(Động từ)
Nói hoặc chú thích cho người ta hiểu rõ hơn về những sự vật, sự việc hoặc hình ảnh đã đưa ra
To explain or describe something (a thing, event, or image) so that people understand it more clearly; to provide commentary or explanatory notes
解释或说明某事,使人更清楚
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
thuyết minh: (formal) explain, narrate; (informal) giới thiệu. Từ loại: động từ (cũng dùng như danh từ “thuyết minh” chỉ phần giải thích). Định nghĩa ngắn: động từ chỉ việc trình bày, giải thích rõ ý tưởng, nội dung hoặc hướng dẫn cách hoạt động để người khác hiểu. Hướng dẫn ngữ cảnh: dùng (formal) trong văn bản, báo cáo, phim tài liệu; dùng (informal) “giới thiệu” khi nói chuyện hàng ngày hoặc giới thiệu sơ lược.
thuyết minh: (formal) explain, narrate; (informal) giới thiệu. Từ loại: động từ (cũng dùng như danh từ “thuyết minh” chỉ phần giải thích). Định nghĩa ngắn: động từ chỉ việc trình bày, giải thích rõ ý tưởng, nội dung hoặc hướng dẫn cách hoạt động để người khác hiểu. Hướng dẫn ngữ cảnh: dùng (formal) trong văn bản, báo cáo, phim tài liệu; dùng (informal) “giới thiệu” khi nói chuyện hàng ngày hoặc giới thiệu sơ lược.
