ZIM Dictionary

One Word, One Wiki

Chu Du SpeakCommunity
Công ty cổ phần Eduvator Giấy chứng nhận số: 0107346642
Ngày cấp phép: 07/03/2016.Nơi cấp: Sở KHĐT Hà Nội.
Giấy phép hoạt động Trung tâm chuyên luyện thi IELTS số 4478 / GCN-SGDĐT Hà Nội.
DMCA.com Protection Status
Đã thông báo Bộ Công Thương giấy phép hoạt động kinh doanh
  • Chính sách bảo mật
  • Điều khoản sử dụng
  • Chính sách liên kết

Bản dịch của từ Thuyết phục trong tiếng Anh

Thuyết phục

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Thuyết phục(Động từ)

01

Làm cho người ta thấy đúng, thấy hay mà tin theo, làm theo

To make someone believe or agree by giving good reasons or showing that something is right or appealing; to persuade or convince someone to do or accept something.

说服

Ví dụ
Loading...

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Luyện nói từ vựng với Chu Du AI

/thuyết phục/

(formal) persuade; (informal) convince. Động từ: thuyết phục là động từ chỉ hành động làm cho người khác đồng ý hoặc thay đổi suy nghĩ, thái độ bằng lý lẽ, dẫn chứng hoặc cảm xúc. Dùng dạng formal khi viết, thuyết trình, thảo luận chính thức; dạng informal khi nói chuyện hàng ngày, thuyết phục bạn bè hoặc người thân bằng lời lẽ đơn giản và thân mật.

(formal) persuade; (informal) convince. Động từ: thuyết phục là động từ chỉ hành động làm cho người khác đồng ý hoặc thay đổi suy nghĩ, thái độ bằng lý lẽ, dẫn chứng hoặc cảm xúc. Dùng dạng formal khi viết, thuyết trình, thảo luận chính thức; dạng informal khi nói chuyện hàng ngày, thuyết phục bạn bè hoặc người thân bằng lời lẽ đơn giản và thân mật.

Góp ý & Báo lỗi nội dungMọi phản hồi của bạn sẽ được lắng nghe và góp phần giúp ZIM cải thiện chất lượng từ điển tốt nhất.