Tiền cảnh

Tiền cảnh(Danh từ)
Cảnh ở phía trước, gần ống kính hoặc gần mắt người xem nhất
Foreground — the part of a scene or image that is closest to the viewer or camera
前景
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
tiền cảnh — (formal) foreground. Danh từ. Tiền cảnh chỉ phần không gian hoặc yếu tố ở phía trước khung nhìn trong hội họa, nhiếp ảnh, điện ảnh hoặc miêu tả cảnh vật. Dùng thuật ngữ chính xác trong mô tả kỹ thuật, nghệ thuật hoặc phân tích hình ảnh; khi nói tầm thường có thể chỉ đơn giản là “phía trước” hoặc “mặt trước” trong giao tiếp hàng ngày. Chọn (formal) khi viết/ phân tích, dùng từ đời thường khi diễn đạt thông thường.
tiền cảnh — (formal) foreground. Danh từ. Tiền cảnh chỉ phần không gian hoặc yếu tố ở phía trước khung nhìn trong hội họa, nhiếp ảnh, điện ảnh hoặc miêu tả cảnh vật. Dùng thuật ngữ chính xác trong mô tả kỹ thuật, nghệ thuật hoặc phân tích hình ảnh; khi nói tầm thường có thể chỉ đơn giản là “phía trước” hoặc “mặt trước” trong giao tiếp hàng ngày. Chọn (formal) khi viết/ phân tích, dùng từ đời thường khi diễn đạt thông thường.
