Tiên đế

Tiên đế(Danh từ)
Từ gọi vua một cách tôn kính
A respectful term for a deceased king or former sovereign (literally “the previous emperor/king” used with reverence)
已故皇帝
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
(formal) late emperor / predecessor emperor. (informal) không có. Danh từ: chỉ người đã từng là hoàng đế trước đây hoặc triều trước đã qua đời. Định nghĩa: danh xưng lịch sử để gọi vị vua tiền nhiệm đã mất, thường dùng trong văn bản lịch sử, triều chính hoặc nghiên cứu. Hướng dẫn: dùng hình thức trang trọng trong văn viết học thuật, sử dụng thận trọng; không có dạng thông tục để dùng trong giao tiếp hàng ngày.
(formal) late emperor / predecessor emperor. (informal) không có. Danh từ: chỉ người đã từng là hoàng đế trước đây hoặc triều trước đã qua đời. Định nghĩa: danh xưng lịch sử để gọi vị vua tiền nhiệm đã mất, thường dùng trong văn bản lịch sử, triều chính hoặc nghiên cứu. Hướng dẫn: dùng hình thức trang trọng trong văn viết học thuật, sử dụng thận trọng; không có dạng thông tục để dùng trong giao tiếp hàng ngày.
