ZIM Dictionary

One Word, One Wiki

Chu Du SpeakCommunity
Công ty cổ phần Eduvator Giấy chứng nhận số: 0107346642
Ngày cấp phép: 07/03/2016.Nơi cấp: Sở KHĐT Hà Nội.
Giấy phép hoạt động Trung tâm chuyên luyện thi IELTS số 4478 / GCN-SGDĐT Hà Nội.
DMCA.com Protection Status
Đã thông báo Bộ Công Thương giấy phép hoạt động kinh doanh
  • Chính sách bảo mật
  • Điều khoản sử dụng
  • Chính sách liên kết

Bản dịch của từ Tiền đồn trong tiếng Anh

Tiền đồn

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Tiền đồn(Danh từ)

01

Vị trí ở phía trước nhất, gần đối phương nhất, có nhiệm vụ canh giữ và trực tiếp đương đầu với đối phương

A forward position or outpost located closest to the enemy; a frontline post responsible for guarding and directly confronting opposing forces

前线哨所

Ví dụ
Loading...

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Luyện nói từ vựng với Chu Du AI

/tiền đồn/

(formal) outpost; (informal) forward post. Danh từ. Tiền đồn: khu vực do quân đội hoặc lực lượng kiểm soát đặt trước để quan sát, bảo vệ hoặc mở rộng lãnh thổ. Dùng dạng chính thức khi nói trong văn bản quân sự, lịch sử hoặc hành chính; dùng dạng thông dụng, ngắn gọn khi nói chuyện hàng ngày, báo chí hoặc mô tả vị trí tiền tiêu, điểm kiểm soát nhỏ.

(formal) outpost; (informal) forward post. Danh từ. Tiền đồn: khu vực do quân đội hoặc lực lượng kiểm soát đặt trước để quan sát, bảo vệ hoặc mở rộng lãnh thổ. Dùng dạng chính thức khi nói trong văn bản quân sự, lịch sử hoặc hành chính; dùng dạng thông dụng, ngắn gọn khi nói chuyện hàng ngày, báo chí hoặc mô tả vị trí tiền tiêu, điểm kiểm soát nhỏ.

Góp ý & Báo lỗi nội dungMọi phản hồi của bạn sẽ được lắng nghe và góp phần giúp ZIM cải thiện chất lượng từ điển tốt nhất.