ZIM Dictionary

One Word, One Wiki

Chu Du SpeakCommunity
Công ty cổ phần Eduvator Giấy chứng nhận số: 0107346642
Ngày cấp phép: 07/03/2016.Nơi cấp: Sở KHĐT Hà Nội.
Giấy phép hoạt động Trung tâm chuyên luyện thi IELTS số 4478 / GCN-SGDĐT Hà Nội.
DMCA.com Protection Status
Đã thông báo Bộ Công Thương giấy phép hoạt động kinh doanh
  • Chính sách bảo mật
  • Điều khoản sử dụng
  • Chính sách liên kết

Bản dịch của từ Tiên giới trong tiếng Anh

Tiên giới

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Tiên giới(Danh từ)

01

Xem tiên cảnh

Fairyland; a heavenly or otherworldly realm where fairies or celestial beings dwell (a place like in a fairy tale or vision of paradise)

仙境

Ví dụ
Loading...

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Luyện nói từ vựng với Chu Du AI

/tiên giới/

tiên giới — English: (formal) fairyland; (informal) realm of fairies. Danh từ. Danh từ chỉ thế giới tưởng tượng nơi sinh sống của tiên, yêu tinh và sinh vật huyền bí. Dùng trong văn học, thần thoại hoặc khi mô tả cảnh huyền ảo; dùng dạng formal khi viết nghiên cứu, dịch thuật hoặc văn chương trang trọng, dạng informal khi giao tiếp hàng ngày, kể chuyện cho trẻ em hoặc tường thuật thân mật.

tiên giới — English: (formal) fairyland; (informal) realm of fairies. Danh từ. Danh từ chỉ thế giới tưởng tượng nơi sinh sống của tiên, yêu tinh và sinh vật huyền bí. Dùng trong văn học, thần thoại hoặc khi mô tả cảnh huyền ảo; dùng dạng formal khi viết nghiên cứu, dịch thuật hoặc văn chương trang trọng, dạng informal khi giao tiếp hàng ngày, kể chuyện cho trẻ em hoặc tường thuật thân mật.

Góp ý & Báo lỗi nội dungMọi phản hồi của bạn sẽ được lắng nghe và góp phần giúp ZIM cải thiện chất lượng từ điển tốt nhất.