Tiến hoá

Tiến hoá(Động từ)
Biến đổi dần theo hướng phát triển đi lên
To evolve; to change gradually in a positive or more advanced direction
进化
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
tiến hoá: (formal) evolution; (informal) tiến hóa. Danh từ. Chỉ quá trình biến đổi dần về đặc điểm di truyền và sinh thái của loài theo thời gian dẫn đến đa dạng hóa hoặc thích nghi. Dùng từ (formal) trong văn phong khoa học, học thuật; dùng dạng viết tắt/phi chuẩn (informal) trong giao tiếp hàng ngày hoặc khi viết nhanh, báo chí phi chuyên môn.
tiến hoá: (formal) evolution; (informal) tiến hóa. Danh từ. Chỉ quá trình biến đổi dần về đặc điểm di truyền và sinh thái của loài theo thời gian dẫn đến đa dạng hóa hoặc thích nghi. Dùng từ (formal) trong văn phong khoa học, học thuật; dùng dạng viết tắt/phi chuẩn (informal) trong giao tiếp hàng ngày hoặc khi viết nhanh, báo chí phi chuyên môn.
