ZIM Dictionary

One Word, One Wiki

Chu Du SpeakCommunity
Công ty cổ phần Eduvator Giấy chứng nhận số: 0107346642
Ngày cấp phép: 07/03/2016.Nơi cấp: Sở KHĐT Hà Nội.
Giấy phép hoạt động Trung tâm chuyên luyện thi IELTS số 4478 / GCN-SGDĐT Hà Nội.
DMCA.com Protection Status
Đã thông báo Bộ Công Thương giấy phép hoạt động kinh doanh
  • Chính sách bảo mật
  • Điều khoản sử dụng
  • Chính sách liên kết

Bản dịch của từ Tiền hoa hồng ứng trước trong tiếng Anh

Tiền hoa hồng ứng trước

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Tiền hoa hồng ứng trước(Danh từ)

01

Số tiền hoa hồng được trả trước, trước khi hoàn thành công việc hoặc giao dịch.

Advance commission — a commission payment given to someone before the job or transaction is completed.

预付佣金

Ví dụ
Loading...

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Luyện nói từ vựng với Chu Du AI

/tiền hoa hồng ứng trước/

(formal) advance commission; (informal) upfront commission — danh từ. Tiền hoa hồng ứng trước là khoản trả trước cho người môi giới hoặc nhân viên bán hàng theo dự kiến phần trăm doanh số, dùng để đảm bảo thanh toán trước khi doanh thu thực tế phát sinh. Dùng dạng chính thức trong hợp đồng và báo cáo tài chính; dùng cách nói không chính thức khi trao đổi nhanh, không cần văn bản pháp lý.

(formal) advance commission; (informal) upfront commission — danh từ. Tiền hoa hồng ứng trước là khoản trả trước cho người môi giới hoặc nhân viên bán hàng theo dự kiến phần trăm doanh số, dùng để đảm bảo thanh toán trước khi doanh thu thực tế phát sinh. Dùng dạng chính thức trong hợp đồng và báo cáo tài chính; dùng cách nói không chính thức khi trao đổi nhanh, không cần văn bản pháp lý.

Góp ý & Báo lỗi nội dungMọi phản hồi của bạn sẽ được lắng nghe và góp phần giúp ZIM cải thiện chất lượng từ điển tốt nhất.