Tiên mai

Tiên mai(Danh từ)
Giấy viết thư có vẽ cành mai
Letter paper or stationery decorated with a plum blossom branch design
梅花装饰的信纸
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
tiên mai: (formal) morning glory, (informal) không phổ biến; danh từ. Danh từ chỉ loài hoa mọc nhanh, nở vào buổi sáng và tàn lúc chiều, thường có cánh mỏng, màu sắc tươi sáng. Dùng từ formal khi mô tả thực vật, vườn hoặc viết học thuật; không có tương đương thông dụng thân mật trong tiếng Anh, nên tránh dùng dạng không chính thức trong giao tiếp hàng ngày.
tiên mai: (formal) morning glory, (informal) không phổ biến; danh từ. Danh từ chỉ loài hoa mọc nhanh, nở vào buổi sáng và tàn lúc chiều, thường có cánh mỏng, màu sắc tươi sáng. Dùng từ formal khi mô tả thực vật, vườn hoặc viết học thuật; không có tương đương thông dụng thân mật trong tiếng Anh, nên tránh dùng dạng không chính thức trong giao tiếp hàng ngày.
