ZIM Dictionary

One Word, One Wiki

Chu Du SpeakCommunity
Công ty cổ phần Eduvator Giấy chứng nhận số: 0107346642
Ngày cấp phép: 07/03/2016.Nơi cấp: Sở KHĐT Hà Nội.
Giấy phép hoạt động Trung tâm chuyên luyện thi IELTS số 4478 / GCN-SGDĐT Hà Nội.
DMCA.com Protection Status
Đã thông báo Bộ Công Thương giấy phép hoạt động kinh doanh
  • Chính sách bảo mật
  • Điều khoản sử dụng
  • Chính sách liên kết

Bản dịch của từ Tiên nhân trong tiếng Anh

Tiên nhân

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Tiên nhân(Danh từ)

01

Như tiên sư [ng2]

An immortal or celestial being; a fairy-like person (similar to ‘tiên sư’ — a mythic immortal/saint figure)

仙人

Ví dụ
Loading...

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Luyện nói từ vựng với Chu Du AI

/tiên nhân/

tiên nhân: English (formal) “immortal ancestor” hoặc (informal) “ethereal forebear”. Danh từ. Danh từ chỉ người tiên, tổ tiên huyền thoại hoặc nhân vật siêu nhiên được tôn kính trong truyền thuyết. Dùng dạng formal khi dịch văn viết, nghiên cứu văn hóa, lịch sử hoặc tôn giáo; dùng dạng informal khi giải thích đơn giản, trò chuyện phi chính thức hoặc khi muốn nhấn mạnh tính huyền ảo, thơ mộng.

tiên nhân: English (formal) “immortal ancestor” hoặc (informal) “ethereal forebear”. Danh từ. Danh từ chỉ người tiên, tổ tiên huyền thoại hoặc nhân vật siêu nhiên được tôn kính trong truyền thuyết. Dùng dạng formal khi dịch văn viết, nghiên cứu văn hóa, lịch sử hoặc tôn giáo; dùng dạng informal khi giải thích đơn giản, trò chuyện phi chính thức hoặc khi muốn nhấn mạnh tính huyền ảo, thơ mộng.

Góp ý & Báo lỗi nội dungMọi phản hồi của bạn sẽ được lắng nghe và góp phần giúp ZIM cải thiện chất lượng từ điển tốt nhất.