ZIM Dictionary

One Word, One Wiki

Chu Du SpeakCommunity
Công ty cổ phần Eduvator Giấy chứng nhận số: 0107346642
Ngày cấp phép: 07/03/2016.Nơi cấp: Sở KHĐT Hà Nội.
Giấy phép hoạt động Trung tâm chuyên luyện thi IELTS số 4478 / GCN-SGDĐT Hà Nội.
DMCA.com Protection Status
Đã thông báo Bộ Công Thương giấy phép hoạt động kinh doanh
  • Chính sách bảo mật
  • Điều khoản sử dụng
  • Chính sách liên kết

Bản dịch của từ Tiện nữ trong tiếng Anh

Tiện nữ

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Tiện nữ(Danh từ)

01

Từ để chỉ con gái mình

A polite or somewhat old-fashioned way to refer to one’s own daughter

女儿的尊称

Ví dụ
Loading...

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Luyện nói từ vựng với Chu Du AI

/tiện nữ/

(formal) virtuous woman; (informal) good girl — danh từ. Từ cổ, chỉ người phụ nữ đức hạnh, nết na, lễ độ và giữ gìn phẩm hạnh. Dùng trong văn viết, lịch sử, văn học hoặc khi nhấn mạnh đạo đức truyền thống; tránh dùng trong giao tiếp đời thường vì mang sắc thái trang trọng, cổ kính. Trong ngôn ngữ thông tục thay bằng các từ gần gũi hơn như “phụ nữ tốt”, “cô gái ngoan”.

(formal) virtuous woman; (informal) good girl — danh từ. Từ cổ, chỉ người phụ nữ đức hạnh, nết na, lễ độ và giữ gìn phẩm hạnh. Dùng trong văn viết, lịch sử, văn học hoặc khi nhấn mạnh đạo đức truyền thống; tránh dùng trong giao tiếp đời thường vì mang sắc thái trang trọng, cổ kính. Trong ngôn ngữ thông tục thay bằng các từ gần gũi hơn như “phụ nữ tốt”, “cô gái ngoan”.

Góp ý & Báo lỗi nội dungMọi phản hồi của bạn sẽ được lắng nghe và góp phần giúp ZIM cải thiện chất lượng từ điển tốt nhất.