Tiên phong

Tiên phong(Tính từ)
[đạo quân] ở vị trí đi đầu để ra mặt trận
Vanguard; at the front (leading) — describing troops or a group positioned at the front to lead an advance into battle
先锋
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Ở vị trí dẫn đầu, hăng hái, tích cực nhất
Leading; at the forefront — actively taking the lead or being the most energetic and proactive in a group or activity.
先锋
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
tiên phong (pioneer) *(formal)*; không có dạng thông dụng thân mật. Tính từ/ danh từ chỉ người hoặc tổ chức đi đầu. Nghĩa chính: là người hoặc nhóm dẫn đầu, mở đường cho xu hướng, phong trào hoặc công nghệ mới. Dùng dạng formal khi nói trong văn viết, báo chí, thuyết trình; nếu giao tiếp thân mật có thể thay bằng “người đi đầu” hoặc diễn đạt giản dị hơn.
tiên phong (pioneer) *(formal)*; không có dạng thông dụng thân mật. Tính từ/ danh từ chỉ người hoặc tổ chức đi đầu. Nghĩa chính: là người hoặc nhóm dẫn đầu, mở đường cho xu hướng, phong trào hoặc công nghệ mới. Dùng dạng formal khi nói trong văn viết, báo chí, thuyết trình; nếu giao tiếp thân mật có thể thay bằng “người đi đầu” hoặc diễn đạt giản dị hơn.
