Tiền quỹ

Tiền quỹ(Danh từ)
Số tiền dự trữ, để dành dùng cho một mục đích riêng hay chung trong một tổ chức, công ty, cơ quan.
A reserve of money set aside for a specific purpose or for general use by an organization, company, or agency (e.g., a fund kept for planned expenses or emergencies).
专款
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
tiền quỹ: (fund) *(formal)*; không có dạng thông dụng thân mật. Danh từ. Tiền dành riêng cho một mục đích cụ thể trong tổ chức, doanh nghiệp hoặc dự án, dùng để chi trả hoạt động, đầu tư hoặc dự phòng. Dùng trong ngữ cảnh hành chính, tài chính và báo cáo chính thức; tránh dùng trong giao tiếp thân mật, thay vào đó có thể nói “tiền” hoặc “nguồn vốn” khi cần diễn đạt giản dị hơn.
tiền quỹ: (fund) *(formal)*; không có dạng thông dụng thân mật. Danh từ. Tiền dành riêng cho một mục đích cụ thể trong tổ chức, doanh nghiệp hoặc dự án, dùng để chi trả hoạt động, đầu tư hoặc dự phòng. Dùng trong ngữ cảnh hành chính, tài chính và báo cáo chính thức; tránh dùng trong giao tiếp thân mật, thay vào đó có thể nói “tiền” hoặc “nguồn vốn” khi cần diễn đạt giản dị hơn.
