ZIM Dictionary

One Word, One Wiki

Chu Du SpeakCommunity
Công ty cổ phần Eduvator Giấy chứng nhận số: 0107346642
Ngày cấp phép: 07/03/2016.Nơi cấp: Sở KHĐT Hà Nội.
Giấy phép hoạt động Trung tâm chuyên luyện thi IELTS số 4478 / GCN-SGDĐT Hà Nội.
DMCA.com Protection Status
Đã thông báo Bộ Công Thương giấy phép hoạt động kinh doanh
  • Chính sách bảo mật
  • Điều khoản sử dụng
  • Chính sách liên kết

Bản dịch của từ Tiên quyết trong tiếng Anh

Tiên quyết

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Tiên quyết(Tính từ)

01

Cần phải có, phải được giải quyết trước nhất thì mới có thể làm được các việc khác

Essential; required to be done or solved first before anything else can be done

必要的,首先要解决的

Ví dụ
Loading...

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Luyện nói từ vựng với Chu Du AI

/tiên quyết/

tiên quyết: (formal) prerequisite, decisive; (informal) must-have. Từ loại: tính từ/phó từ chỉ tính chất cần thiết hoặc quyết định. Định nghĩa ngắn: mô tả điều kiện hoặc yếu tố bắt buộc, quyết định để đạt kết quả. Hướng dẫn ngữ cảnh: dùng (formal) trong văn viết, chuyên ngành, hợp đồng; dùng (informal) khi nói chuyện thân mật để nhấn mạnh điều cần thiết.

tiên quyết: (formal) prerequisite, decisive; (informal) must-have. Từ loại: tính từ/phó từ chỉ tính chất cần thiết hoặc quyết định. Định nghĩa ngắn: mô tả điều kiện hoặc yếu tố bắt buộc, quyết định để đạt kết quả. Hướng dẫn ngữ cảnh: dùng (formal) trong văn viết, chuyên ngành, hợp đồng; dùng (informal) khi nói chuyện thân mật để nhấn mạnh điều cần thiết.

Góp ý & Báo lỗi nội dungMọi phản hồi của bạn sẽ được lắng nghe và góp phần giúp ZIM cải thiện chất lượng từ điển tốt nhất.