Tiên quyết

Tiên quyết(Tính từ)
Cần phải có, phải được giải quyết trước nhất thì mới có thể làm được các việc khác
Essential; required to be done or solved first before anything else can be done
必要的,首先要解决的
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
tiên quyết: (formal) prerequisite, decisive; (informal) must-have. Từ loại: tính từ/phó từ chỉ tính chất cần thiết hoặc quyết định. Định nghĩa ngắn: mô tả điều kiện hoặc yếu tố bắt buộc, quyết định để đạt kết quả. Hướng dẫn ngữ cảnh: dùng (formal) trong văn viết, chuyên ngành, hợp đồng; dùng (informal) khi nói chuyện thân mật để nhấn mạnh điều cần thiết.
tiên quyết: (formal) prerequisite, decisive; (informal) must-have. Từ loại: tính từ/phó từ chỉ tính chất cần thiết hoặc quyết định. Định nghĩa ngắn: mô tả điều kiện hoặc yếu tố bắt buộc, quyết định để đạt kết quả. Hướng dẫn ngữ cảnh: dùng (formal) trong văn viết, chuyên ngành, hợp đồng; dùng (informal) khi nói chuyện thân mật để nhấn mạnh điều cần thiết.
