ZIM Dictionary

One Word, One Wiki

Chu Du SpeakCommunity
Công ty cổ phần Eduvator Giấy chứng nhận số: 0107346642
Ngày cấp phép: 07/03/2016.Nơi cấp: Sở KHĐT Hà Nội.
Giấy phép hoạt động Trung tâm chuyên luyện thi IELTS số 4478 / GCN-SGDĐT Hà Nội.
DMCA.com Protection Status
Đã thông báo Bộ Công Thương giấy phép hoạt động kinh doanh
  • Chính sách bảo mật
  • Điều khoản sử dụng
  • Chính sách liên kết

Bản dịch của từ Tiến sĩ trong tiếng Anh

Tiến sĩ

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Tiến sĩ(Danh từ)

01

Học vị dưới tiến sĩ khoa học và trên thạc sĩ

A doctoral degree (PhD) — the advanced academic degree above a master's and below a higher research doctorate.

博士学位

Ví dụ
Loading...

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Luyện nói từ vựng với Chu Du AI

/tiến sĩ/

tiến sĩ: Doctor (formal) — PhD (informal). Danh từ chỉ cấp học thuật cao nhất hoặc người đã bảo vệ luận án tiến sĩ. Nghĩa phổ biến: người có trình độ nghiên cứu sâu, được cấp bằng tiến sĩ sau nghiên cứu chuyên sâu. Dùng (formal) trong văn bản học thuật, hồ sơ, giới thiệu trang trọng; dùng (informal) khi nói chuyện thân mật, rút gọn hoặc nhắc đến bằng cấp một cách giản dị.

tiến sĩ: Doctor (formal) — PhD (informal). Danh từ chỉ cấp học thuật cao nhất hoặc người đã bảo vệ luận án tiến sĩ. Nghĩa phổ biến: người có trình độ nghiên cứu sâu, được cấp bằng tiến sĩ sau nghiên cứu chuyên sâu. Dùng (formal) trong văn bản học thuật, hồ sơ, giới thiệu trang trọng; dùng (informal) khi nói chuyện thân mật, rút gọn hoặc nhắc đến bằng cấp một cách giản dị.

Góp ý & Báo lỗi nội dungMọi phản hồi của bạn sẽ được lắng nghe và góp phần giúp ZIM cải thiện chất lượng từ điển tốt nhất.