Tiên sinh

Tiên sinh(Danh từ)
Từ dùng để gọi tôn bậc lớn tuổi có học thức và tài đức, tỏ ý kính trọng
A respectful term of address for an older, educated, and virtuous man (similar to “sir” or “esteemed gentleman”)
尊敬的男性
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
tiên sinh: (formal) "mister; gentleman"; (informal) không có tương đương phổ biến. Danh từ chỉ cách gọi lịch sự dành cho đàn ông, thường dùng để xưng hô với người lớn tuổi hoặc người được tôn trọng. Nghĩa phổ biến là “ông, quý ông” trong ngữ cảnh lịch sự, trang trọng. Dùng trong văn viết cổ hoặc trang trọng; không dùng trong giao tiếp thân mật, nơi bạn nên dùng tên hoặc xưng hô thân thiện hơn.
tiên sinh: (formal) "mister; gentleman"; (informal) không có tương đương phổ biến. Danh từ chỉ cách gọi lịch sự dành cho đàn ông, thường dùng để xưng hô với người lớn tuổi hoặc người được tôn trọng. Nghĩa phổ biến là “ông, quý ông” trong ngữ cảnh lịch sự, trang trọng. Dùng trong văn viết cổ hoặc trang trọng; không dùng trong giao tiếp thân mật, nơi bạn nên dùng tên hoặc xưng hô thân thiện hơn.
