ZIM Dictionary

One Word, One Wiki

Chu Du SpeakCommunity
Công ty cổ phần Eduvator Giấy chứng nhận số: 0107346642
Ngày cấp phép: 07/03/2016.Nơi cấp: Sở KHĐT Hà Nội.
Giấy phép hoạt động Trung tâm chuyên luyện thi IELTS số 4478 / GCN-SGDĐT Hà Nội.
DMCA.com Protection Status
Đã thông báo Bộ Công Thương giấy phép hoạt động kinh doanh
  • Chính sách bảo mật
  • Điều khoản sử dụng
  • Chính sách liên kết

Bản dịch của từ Tiếng mông trong tiếng Anh

Tiếng mông

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Tiếng mông(Danh từ)

01

Ngôn ngữ của người Mông.

The Hmong language (the language spoken by the Hmong people)

苗族语言

Ví dụ
Loading...

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Luyện nói từ vựng với Chu Du AI

/tiếng mông/

English: “Mong language” (formal). Loại từ: danh từ. Định nghĩa ngắn: tên gọi chỉ ngôn ngữ của người Mông/Mèo, thuộc nhóm ngôn ngữ Hmong-Mien, dùng để giao tiếp và truyền văn hóa. Hướng dẫn ngữ cảnh: dùng hình thức chính thức khi nói về ngôn ngữ, nghiên cứu hoặc tài liệu; tránh dùng khi muốn chỉ cá nhân nếu không rõ cộng đồng, hoặc dùng tên cụ thể của phương ngữ khi cần chính xác.

English: “Mong language” (formal). Loại từ: danh từ. Định nghĩa ngắn: tên gọi chỉ ngôn ngữ của người Mông/Mèo, thuộc nhóm ngôn ngữ Hmong-Mien, dùng để giao tiếp và truyền văn hóa. Hướng dẫn ngữ cảnh: dùng hình thức chính thức khi nói về ngôn ngữ, nghiên cứu hoặc tài liệu; tránh dùng khi muốn chỉ cá nhân nếu không rõ cộng đồng, hoặc dùng tên cụ thể của phương ngữ khi cần chính xác.

Góp ý & Báo lỗi nội dungMọi phản hồi của bạn sẽ được lắng nghe và góp phần giúp ZIM cải thiện chất lượng từ điển tốt nhất.