ZIM Dictionary

One Word, One Wiki

Chu Du SpeakCommunity
Công ty cổ phần Eduvator Giấy chứng nhận số: 0107346642
Ngày cấp phép: 07/03/2016.Nơi cấp: Sở KHĐT Hà Nội.
Giấy phép hoạt động Trung tâm chuyên luyện thi IELTS số 4478 / GCN-SGDĐT Hà Nội.
DMCA.com Protection Status
Đã thông báo Bộ Công Thương giấy phép hoạt động kinh doanh
  • Chính sách bảo mật
  • Điều khoản sử dụng
  • Chính sách liên kết

Bản dịch của từ Tiếng phổ thông trong tiếng Anh

Tiếng phổ thông

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Tiếng phổ thông(Danh từ)

01

Ngôn ngữ dùng phổ biến trong cả nước, phân biệt với các ngôn ngữ dân tộc thiểu số, ở nước có nhiều dân tộc

The common or national language spoken widely across a country, as opposed to minority or regional languages

全国通用语言

Ví dụ
Loading...

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Luyện nói từ vựng với Chu Du AI

/tiếng phổ thông/

tiếng phổ thông: English translation (formal) Standard Mandarin; (informal) Mandarin/Putonghua. Danh từ. Chỉ ngôn ngữ chuẩn được dùng làm phương tiện giao tiếp chung giữa các vùng, thường dựa trên tiếng Bắc Kinh. Dùng từ (formal) khi nói trong giáo dục, báo chí, văn bản chính thức; dùng từ (informal) khi nói chuyện hàng ngày, với người học tiếng hoặc khi cần diễn đạt ngắn gọn về ngôn ngữ.

tiếng phổ thông: English translation (formal) Standard Mandarin; (informal) Mandarin/Putonghua. Danh từ. Chỉ ngôn ngữ chuẩn được dùng làm phương tiện giao tiếp chung giữa các vùng, thường dựa trên tiếng Bắc Kinh. Dùng từ (formal) khi nói trong giáo dục, báo chí, văn bản chính thức; dùng từ (informal) khi nói chuyện hàng ngày, với người học tiếng hoặc khi cần diễn đạt ngắn gọn về ngôn ngữ.

Góp ý & Báo lỗi nội dungMọi phản hồi của bạn sẽ được lắng nghe và góp phần giúp ZIM cải thiện chất lượng từ điển tốt nhất.