Tiếng trung

Tiếng trung(Danh từ)
Một loại ngôn ngữ, là ngôn ngữ chính thức của Trung Quốc, có nhiều phương ngữ như tiếng Quan Thoại, tiếng Quảng Đông, v.v.
A type of language, the official language of China, with many dialects such as Mandarin, Cantonese, etc.
一种语言,中国的官方语言,具有多种方言,如普通话、粤语等。
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
Tiếng Trung trong tiếng Anh là "Chinese" (formal). Đây là danh từ dùng để chỉ ngôn ngữ Trung Quốc. Tiếng Trung bao gồm nhiều phương ngữ, phổ biến nhất là tiếng Quan Thoại. Từ "Chinese" được sử dụng trong các ngữ cảnh trang trọng hoặc học thuật, trong khi không có từ thông thường nào thay thế phổ biến cho cụm từ này trong giao tiếp hàng ngày.
Tiếng Trung trong tiếng Anh là "Chinese" (formal). Đây là danh từ dùng để chỉ ngôn ngữ Trung Quốc. Tiếng Trung bao gồm nhiều phương ngữ, phổ biến nhất là tiếng Quan Thoại. Từ "Chinese" được sử dụng trong các ngữ cảnh trang trọng hoặc học thuật, trong khi không có từ thông thường nào thay thế phổ biến cho cụm từ này trong giao tiếp hàng ngày.
