ZIM Dictionary

One Word, One Wiki

Chu Du SpeakCommunity
Công ty cổ phần Eduvator Giấy chứng nhận số: 0107346642
Ngày cấp phép: 07/03/2016.Nơi cấp: Sở KHĐT Hà Nội.
Giấy phép hoạt động Trung tâm chuyên luyện thi IELTS số 4478 / GCN-SGDĐT Hà Nội.
DMCA.com Protection Status
Đã thông báo Bộ Công Thương giấy phép hoạt động kinh doanh
  • Chính sách bảo mật
  • Điều khoản sử dụng
  • Chính sách liên kết

Bản dịch của từ Tiếp xúc trong tiếng Anh

Tiếp xúc

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Tiếp xúc(Động từ)

01

Chạm vào nhau và gây nên tác dụng

To come into contact (with); to touch and cause an effect

接触,触碰并产生影响

Ví dụ
Loading...

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Thường xuyên có sự đụng chạm hoặc ở gần đến mức có thể trực tiếp chịu tác động không hay nào đó

To come into contact with or be close enough to something or someone to be directly affected by it or them (often repeatedly or frequently)

接触

Ví dụ
Loading...

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

03

Biết và được làm quen với cái gì đó mới mẻ mà trước đó chưa có dịp hoặc chưa từng được biết đến

To come into contact with or be introduced to something new; to get to know or experience something you haven't encountered before

接触新事物

Ví dụ
Loading...

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

04

Gặp gỡ để tạo quan hệ

To meet or get in touch with someone in order to establish a relationship or communicate (e.g., to make contact, connect with)

接触

Ví dụ
Loading...

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

05

[hai đường] cùng có chung một tiếp tuyến ở một điểm nào đó hay [hai mặt] cùng có chung một tiếp diện ở một điểm nào đó

To be tangent to; to touch at a single point (used for two curves sharing a common tangent at a point or two surfaces sharing a common tangent plane at a point)

接触

Ví dụ
Loading...

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Luyện nói từ vựng với Chu Du AI

/tiếp xúc/

tiếp xúc — contact (formal), get in touch/touch (informal). Danh từ/động từ: danh từ chỉ hành động hoặc trạng thái gặp gỡ, giao tiếp; động từ chỉ việc chạm, gặp hoặc liên hệ với ai/cái gì. Định nghĩa ngắn: hành động hoặc quá trình liên hệ trực tiếp giữa người, vật hoặc thông tin. Ngữ cảnh: dùng dạng trang trọng khi viết/việc hành chính (contact), dùng thân mật khi nói chuyện hàng ngày (get in touch/touch).

tiếp xúc — contact (formal), get in touch/touch (informal). Danh từ/động từ: danh từ chỉ hành động hoặc trạng thái gặp gỡ, giao tiếp; động từ chỉ việc chạm, gặp hoặc liên hệ với ai/cái gì. Định nghĩa ngắn: hành động hoặc quá trình liên hệ trực tiếp giữa người, vật hoặc thông tin. Ngữ cảnh: dùng dạng trang trọng khi viết/việc hành chính (contact), dùng thân mật khi nói chuyện hàng ngày (get in touch/touch).

Góp ý & Báo lỗi nội dungMọi phản hồi của bạn sẽ được lắng nghe và góp phần giúp ZIM cải thiện chất lượng từ điển tốt nhất.