Tiết đông giá

Tiết đông giá(Cụm từ)
Phần đầu của tiết lập đông, thời tiết rất lạnh và có thể có băng giá, nước đóng băng.
The early part of the start-of-winter period when the weather becomes very cold and there may be frost or ice forming
初冬寒冷,可能结霜或结冰。
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
(formal) “hard frost” (informal) không có tương đương phổ thông; danh từ. Tiết đông giá là thuật ngữ mô tả giai đoạn giá rét kèm theo băng giá rõ rệt vào mùa đông, thường gây đóng băng cây cối, đất và mặt nước. Dùng dạng chính thức trong văn viết, báo chí và khoa học; nếu giao tiếp đời thường người nói thường mô tả đơn giản là “lạnh có băng” hoặc “băng giá” thay vì cụm từ đầy đủ.
(formal) “hard frost” (informal) không có tương đương phổ thông; danh từ. Tiết đông giá là thuật ngữ mô tả giai đoạn giá rét kèm theo băng giá rõ rệt vào mùa đông, thường gây đóng băng cây cối, đất và mặt nước. Dùng dạng chính thức trong văn viết, báo chí và khoa học; nếu giao tiếp đời thường người nói thường mô tả đơn giản là “lạnh có băng” hoặc “băng giá” thay vì cụm từ đầy đủ.
