ZIM Dictionary

One Word, One Wiki

Chu Du SpeakCommunity
Công ty cổ phần Eduvator Giấy chứng nhận số: 0107346642
Ngày cấp phép: 07/03/2016.Nơi cấp: Sở KHĐT Hà Nội.
Giấy phép hoạt động Trung tâm chuyên luyện thi IELTS số 4478 / GCN-SGDĐT Hà Nội.
DMCA.com Protection Status
Đã thông báo Bộ Công Thương giấy phép hoạt động kinh doanh
  • Chính sách bảo mật
  • Điều khoản sử dụng
  • Chính sách liên kết

Bản dịch của từ Tiêu điểm trong tiếng Anh

Tiêu điểm

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Tiêu điểm(Danh từ)

01

Điểm hội tụ chùm tia hình nón hình thành sau khi khúc xạ hoặc phản xạ các tia song song

Focus (the point where a cone of rays meets after being refracted or reflected; the point where parallel rays converge)

焦点

Ví dụ
Loading...

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Nơi tập trung cao độ các hoạt động khác nhau và từ đó toả ảnh hưởng lớn ra các nơi khác

A focal point or center where many different activities are highly concentrated and from which strong influence spreads to other places

焦点

Ví dụ
Loading...

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Luyện nói từ vựng với Chu Du AI

/tiêu điểm/

tiêu điểm — English: focal point (formal), focus (informal). Danh từ. Tiêu điểm là vị trí hoặc vấn đề trung tâm thu hút sự chú ý hoặc quan tâm trong một bối cảnh nào đó. Dùng dạng formal khi viết báo, báo cáo, thuyết trình; dùng dạng informal trong giao tiếp hàng ngày hoặc khi tóm tắt ý chính một cách thân mật.

tiêu điểm — English: focal point (formal), focus (informal). Danh từ. Tiêu điểm là vị trí hoặc vấn đề trung tâm thu hút sự chú ý hoặc quan tâm trong một bối cảnh nào đó. Dùng dạng formal khi viết báo, báo cáo, thuyết trình; dùng dạng informal trong giao tiếp hàng ngày hoặc khi tóm tắt ý chính một cách thân mật.

Góp ý & Báo lỗi nội dungMọi phản hồi của bạn sẽ được lắng nghe và góp phần giúp ZIM cải thiện chất lượng từ điển tốt nhất.