ZIM Dictionary

One Word, One Wiki

Chu Du SpeakCommunity
Công ty cổ phần Eduvator Giấy chứng nhận số: 0107346642
Ngày cấp phép: 07/03/2016.Nơi cấp: Sở KHĐT Hà Nội.
Giấy phép hoạt động Trung tâm chuyên luyện thi IELTS số 4478 / GCN-SGDĐT Hà Nội.
DMCA.com Protection Status
Đã thông báo Bộ Công Thương giấy phép hoạt động kinh doanh
  • Chính sách bảo mật
  • Điều khoản sử dụng
  • Chính sách liên kết

Bản dịch của từ Tiểu đồng trong tiếng Anh

Tiểu đồng

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Tiểu đồng(Danh từ)

01

Đứa con trai nhỏ theo hầu người quyền quý, thời phong kiến

A young boy servant who attends to a noble or high-ranking person (in feudal times)

小男仆

Ví dụ
Loading...

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Luyện nói từ vựng với Chu Du AI

/tiểu đồng/

tiểu đồng — English: altar boy (formal). danh từ. Danh từ chỉ một cậu bé phục vụ lễ trong nhà thờ hoặc trong nghi lễ Phật giáo, thường giúp kéo chuông, cầm nến, đi phía trước đoàn rước. Dùng trong ngữ cảnh tôn giáo hoặc mô tả vai trò truyền thống; sử dụng dạng trang trọng khi nói trong văn viết, tài liệu tôn giáo, còn có thể dùng bình dân trong giao tiếp hằng ngày khi nhắc về trẻ em làm việc lễ.

tiểu đồng — English: altar boy (formal). danh từ. Danh từ chỉ một cậu bé phục vụ lễ trong nhà thờ hoặc trong nghi lễ Phật giáo, thường giúp kéo chuông, cầm nến, đi phía trước đoàn rước. Dùng trong ngữ cảnh tôn giáo hoặc mô tả vai trò truyền thống; sử dụng dạng trang trọng khi nói trong văn viết, tài liệu tôn giáo, còn có thể dùng bình dân trong giao tiếp hằng ngày khi nhắc về trẻ em làm việc lễ.

Góp ý & Báo lỗi nội dungMọi phản hồi của bạn sẽ được lắng nghe và góp phần giúp ZIM cải thiện chất lượng từ điển tốt nhất.