Tiểu mạch

Tiểu mạch(Danh từ)
Lúa mì
Wheat — the common cereal grain used to make flour for bread, noodles, and other foods.
小麦
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
tiểu mạch — (formal) arterioles; (informal) small arteries. Danh từ. Tiểu mạch là các nhánh động mạch nhỏ dẫn máu từ động mạch lớn tới mao mạch, điều chỉnh lưu lượng và áp lực máu tại mô. Dùng thuật ngữ (formal) trong y khoa, nghiên cứu sinh học hoặc báo cáo chuyên môn; (informal) dùng khi giải thích đơn giản cho người không chuyên hoặc trong giao tiếp hàng ngày.
tiểu mạch — (formal) arterioles; (informal) small arteries. Danh từ. Tiểu mạch là các nhánh động mạch nhỏ dẫn máu từ động mạch lớn tới mao mạch, điều chỉnh lưu lượng và áp lực máu tại mô. Dùng thuật ngữ (formal) trong y khoa, nghiên cứu sinh học hoặc báo cáo chuyên môn; (informal) dùng khi giải thích đơn giản cho người không chuyên hoặc trong giao tiếp hàng ngày.
