Tiêu ngữ

Tiêu ngữ(Danh từ)
Lời ngắn gọn nêu lên mục tiêu cơ bản hoặc một ý nghĩa có tầm quan trọng nào đó
A short phrase or slogan that states a basic goal or an important idea
口号
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
tiêu ngữ: (formal) slogan; (informal) catchphrase. Danh từ. Tiêu ngữ là cụm từ ngắn gọn, dễ nhớ dùng để truyền đạt thông điệp chính của chiến dịch, thương hiệu hoặc phong trào. Dùng (formal) trong văn bản quảng cáo, truyền thông và tài liệu chính thức; dùng (informal) khi nói chuyện hàng ngày, thảo luận sáng tạo hoặc chia sẻ ý tưởng nhanh gọn trên mạng xã hội.
tiêu ngữ: (formal) slogan; (informal) catchphrase. Danh từ. Tiêu ngữ là cụm từ ngắn gọn, dễ nhớ dùng để truyền đạt thông điệp chính của chiến dịch, thương hiệu hoặc phong trào. Dùng (formal) trong văn bản quảng cáo, truyền thông và tài liệu chính thức; dùng (informal) khi nói chuyện hàng ngày, thảo luận sáng tạo hoặc chia sẻ ý tưởng nhanh gọn trên mạng xã hội.
