ZIM Dictionary

One Word, One Wiki

Chu Du SpeakCommunity
Công ty cổ phần Eduvator Giấy chứng nhận số: 0107346642
Ngày cấp phép: 07/03/2016.Nơi cấp: Sở KHĐT Hà Nội.
Giấy phép hoạt động Trung tâm chuyên luyện thi IELTS số 4478 / GCN-SGDĐT Hà Nội.
DMCA.com Protection Status
Đã thông báo Bộ Công Thương giấy phép hoạt động kinh doanh
  • Chính sách bảo mật
  • Điều khoản sử dụng
  • Chính sách liên kết

Bản dịch của từ Tiêu thạch trong tiếng Anh

Tiêu thạch

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Tiêu thạch(Danh từ)

01

Vật chất khoáng dạng tinh thể, có thành phần chính là kali nitrat (KNO₃), dùng làm chất oxy hóa trong thuốc súng và một số ngành công nghiệp khác

A crystalline mineral made mainly of potassium nitrate (KNO₃), commonly used as an oxidizing agent in gunpowder and in various industrial processes

一种主要含有硝酸钾的结晶矿物,常用于火药的氧化剂

Ví dụ
Loading...

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Luyện nói từ vựng với Chu Du AI

/tiêu thạch/

tiêu thạch — English: meteorite (formal). Danh từ. Danh từ chỉ mảnh thiên thạch đã rơi xuống bề mặt Trái Đất sau khi chịu nhiệt và ma sát khí quyển. Dùng thuật ngữ khoa học, báo chí hoặc thảo luận học thuật về thiên văn học; không có dạng thân mật thông dụng, nên tránh thay thế bằng từ ngữ đời thường khi cần chính xác.

tiêu thạch — English: meteorite (formal). Danh từ. Danh từ chỉ mảnh thiên thạch đã rơi xuống bề mặt Trái Đất sau khi chịu nhiệt và ma sát khí quyển. Dùng thuật ngữ khoa học, báo chí hoặc thảo luận học thuật về thiên văn học; không có dạng thân mật thông dụng, nên tránh thay thế bằng từ ngữ đời thường khi cần chính xác.

Góp ý & Báo lỗi nội dungMọi phản hồi của bạn sẽ được lắng nghe và góp phần giúp ZIM cải thiện chất lượng từ điển tốt nhất.