ZIM Dictionary

One Word, One Wiki

Chu Du SpeakCommunity
Công ty cổ phần Eduvator Giấy chứng nhận số: 0107346642
Ngày cấp phép: 07/03/2016.Nơi cấp: Sở KHĐT Hà Nội.
Giấy phép hoạt động Trung tâm chuyên luyện thi IELTS số 4478 / GCN-SGDĐT Hà Nội.
DMCA.com Protection Status
Đã thông báo Bộ Công Thương giấy phép hoạt động kinh doanh
  • Chính sách bảo mật
  • Điều khoản sử dụng
  • Chính sách liên kết

Bản dịch của từ Tiểu thuyết trong tiếng Anh

Tiểu thuyết

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Tiểu thuyết(Danh từ)

01

Truyện dài bằng văn xuôi có dung lượng lớn, với nhiều nhân vật hoạt động trong phạm vi lịch sử, xã hội rộng lớn

A long prose story (a novel) with substantial length, many characters, and events that cover a wide historical or social scope

长篇小说

Ví dụ
Loading...

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Luyện nói từ vựng với Chu Du AI

/tiểu thuyết/

tiểu thuyết — novel (formal) — danh từ. Tiểu thuyết là tác phẩm văn học hư cấu có cốt truyện, nhân vật và thường dài, kể một câu chuyện phức tạp. Dùng từ này trong văn viết, giới thiệu sách, học thuật hoặc khi nói trang trọng; nói chuyện thân mật có thể dùng “cuốn sách” hoặc “truyện” (informal) khi ngữ cảnh đã rõ ràng và không cần nhấn vào thể loại.

tiểu thuyết — novel (formal) — danh từ. Tiểu thuyết là tác phẩm văn học hư cấu có cốt truyện, nhân vật và thường dài, kể một câu chuyện phức tạp. Dùng từ này trong văn viết, giới thiệu sách, học thuật hoặc khi nói trang trọng; nói chuyện thân mật có thể dùng “cuốn sách” hoặc “truyện” (informal) khi ngữ cảnh đã rõ ràng và không cần nhấn vào thể loại.

Góp ý & Báo lỗi nội dungMọi phản hồi của bạn sẽ được lắng nghe và góp phần giúp ZIM cải thiện chất lượng từ điển tốt nhất.