ZIM Dictionary

One Word, One Wiki

Chu Du SpeakCommunity
Công ty cổ phần Eduvator Giấy chứng nhận số: 0107346642
Ngày cấp phép: 07/03/2016.Nơi cấp: Sở KHĐT Hà Nội.
Giấy phép hoạt động Trung tâm chuyên luyện thi IELTS số 4478 / GCN-SGDĐT Hà Nội.
DMCA.com Protection Status
Đã thông báo Bộ Công Thương giấy phép hoạt động kinh doanh
  • Chính sách bảo mật
  • Điều khoản sử dụng
  • Chính sách liên kết

Bản dịch của từ Tín hiệu trong tiếng Anh

Tín hiệu

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Tín hiệu(Danh từ)

01

Dấu hiệu [thường là quy ước] để truyền đi một thông báo

Signal — a sign or agreed symbol used to send a message or indicate something (e.g., a hand wave, light, sound, or gesture used to communicate).

信号

Ví dụ
Loading...

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Luyện nói từ vựng với Chu Du AI

/tín hiệu/

tín hiệu: signal (formal) / sign (informal). Từ loại: danh từ. Định nghĩa ngắn: dấu hiệu, thông tin truyền đạt bằng cử chỉ, âm thanh hoặc thiết bị để báo trước hoặc chỉ dẫn hành động. Ngữ cảnh: dùng (formal) khi nói về hệ thống giao thông, viễn thông, khoa học; dùng (informal) khi nói chung về dấu hiệu, biểu hiện hoặc khi giao tiếp hàng ngày.

tín hiệu: signal (formal) / sign (informal). Từ loại: danh từ. Định nghĩa ngắn: dấu hiệu, thông tin truyền đạt bằng cử chỉ, âm thanh hoặc thiết bị để báo trước hoặc chỉ dẫn hành động. Ngữ cảnh: dùng (formal) khi nói về hệ thống giao thông, viễn thông, khoa học; dùng (informal) khi nói chung về dấu hiệu, biểu hiện hoặc khi giao tiếp hàng ngày.

Góp ý & Báo lỗi nội dungMọi phản hồi của bạn sẽ được lắng nghe và góp phần giúp ZIM cải thiện chất lượng từ điển tốt nhất.