ZIM Dictionary

One Word, One Wiki

Chu Du SpeakCommunity
Công ty cổ phần Eduvator Giấy chứng nhận số: 0107346642
Ngày cấp phép: 07/03/2016.Nơi cấp: Sở KHĐT Hà Nội.
Giấy phép hoạt động Trung tâm chuyên luyện thi IELTS số 4478 / GCN-SGDĐT Hà Nội.
DMCA.com Protection Status
Đã thông báo Bộ Công Thương giấy phép hoạt động kinh doanh
  • Chính sách bảo mật
  • Điều khoản sử dụng
  • Chính sách liên kết

Bản dịch của từ Tin học trong tiếng Anh

Tin học

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Tin học(Danh từ)

01

Khoa học nghiên cứu về thông tin và các quá trình xử lí thông tin tự động trên máy tính

Computer science — the study of information and the automatic processing of information on computers

计算机科学

Ví dụ
Loading...

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Luyện nói từ vựng với Chu Du AI

/tin học/

tin học (English: computer science, informatics) *(formal)*; (informal) không phổ biến — danh từ. Tin học chỉ ngành nghiên cứu, ứng dụng máy tính, phần mềm và xử lý thông tin bằng phương pháp tính toán. Dùng dạng chính thức trong giáo dục, nghề nghiệp, tài liệu kỹ thuật; giao tiếp thông thường có thể dùng các từ thay thế như “vi tính” hay “máy tính” khi cần thân mật hoặc giải thích đơn giản.

tin học (English: computer science, informatics) *(formal)*; (informal) không phổ biến — danh từ. Tin học chỉ ngành nghiên cứu, ứng dụng máy tính, phần mềm và xử lý thông tin bằng phương pháp tính toán. Dùng dạng chính thức trong giáo dục, nghề nghiệp, tài liệu kỹ thuật; giao tiếp thông thường có thể dùng các từ thay thế như “vi tính” hay “máy tính” khi cần thân mật hoặc giải thích đơn giản.

Góp ý & Báo lỗi nội dungMọi phản hồi của bạn sẽ được lắng nghe và góp phần giúp ZIM cải thiện chất lượng từ điển tốt nhất.