Tin tưởng

Tin tưởng(Động từ)
Tin ở ai hoặc ở cái gì đó một cách chắc chắn, có cơ sở
To have confidence in someone or something; to rely on them as trustworthy or dependable
信任
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
tin tưởng (trust, 믿음) *(formal: trust; informal: trust/ 믿다)* — động từ chỉ sự đặt niềm tin, tin vào năng lực hoặc lời nói của người khác. Nghĩa phổ biến là tin rằng ai đó hoặc điều gì đó đáng tin cậy. Dùng hình thức trang trọng khi nói trong văn viết, công việc hoặc trao đổi lịch sự; dùng cách nói thân mật khi giao tiếp hằng ngày, với bạn bè hoặc người quen.
tin tưởng (trust, 믿음) *(formal: trust; informal: trust/ 믿다)* — động từ chỉ sự đặt niềm tin, tin vào năng lực hoặc lời nói của người khác. Nghĩa phổ biến là tin rằng ai đó hoặc điều gì đó đáng tin cậy. Dùng hình thức trang trọng khi nói trong văn viết, công việc hoặc trao đổi lịch sự; dùng cách nói thân mật khi giao tiếp hằng ngày, với bạn bè hoặc người quen.
