Tính bản thiện

Tính bản thiện(Danh từ)
Bản tính vốn có của con người là thiện, có sẵn thiên hướng làm việc tốt
The innate goodness of human nature; the idea that people are naturally inclined to do good
人性本善
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
(formal) innate goodness; (informal) basic decency. Danh từ: tính bản thiện. Danh từ chỉ khuynh hướng bẩm sinh của con người hướng tới thiện, lòng tốt và lương tri. Được dùng khi bàn về nhân tính, giáo dục hay triết lý đạo đức; dùng dạng chính thức (formal) trong văn viết, học thuật, luận văn, còn dạng thông dụng (informal) khi trao đổi đời thường hoặc giải thích đơn giản cho người mới học.
(formal) innate goodness; (informal) basic decency. Danh từ: tính bản thiện. Danh từ chỉ khuynh hướng bẩm sinh của con người hướng tới thiện, lòng tốt và lương tri. Được dùng khi bàn về nhân tính, giáo dục hay triết lý đạo đức; dùng dạng chính thức (formal) trong văn viết, học thuật, luận văn, còn dạng thông dụng (informal) khi trao đổi đời thường hoặc giải thích đơn giản cho người mới học.
