ZIM Dictionary

One Word, One Wiki

Chu Du SpeakCommunity
Công ty cổ phần Eduvator Giấy chứng nhận số: 0107346642
Ngày cấp phép: 07/03/2016.Nơi cấp: Sở KHĐT Hà Nội.
Giấy phép hoạt động Trung tâm chuyên luyện thi IELTS số 4478 / GCN-SGDĐT Hà Nội.
DMCA.com Protection Status
Đã thông báo Bộ Công Thương giấy phép hoạt động kinh doanh
  • Chính sách bảo mật
  • Điều khoản sử dụng
  • Chính sách liên kết

Bản dịch của từ Tính bản thiện trong tiếng Anh

Tính bản thiện

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Tính bản thiện(Danh từ)

01

Bản tính vốn có của con người là thiện, có sẵn thiên hướng làm việc tốt

The innate goodness of human nature; the idea that people are naturally inclined to do good

人性本善

Ví dụ
Loading...

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Luyện nói từ vựng với Chu Du AI

/tính bản thiện/

(formal) innate goodness; (informal) basic decency. Danh từ: tính bản thiện. Danh từ chỉ khuynh hướng bẩm sinh của con người hướng tới thiện, lòng tốt và lương tri. Được dùng khi bàn về nhân tính, giáo dục hay triết lý đạo đức; dùng dạng chính thức (formal) trong văn viết, học thuật, luận văn, còn dạng thông dụng (informal) khi trao đổi đời thường hoặc giải thích đơn giản cho người mới học.

(formal) innate goodness; (informal) basic decency. Danh từ: tính bản thiện. Danh từ chỉ khuynh hướng bẩm sinh của con người hướng tới thiện, lòng tốt và lương tri. Được dùng khi bàn về nhân tính, giáo dục hay triết lý đạo đức; dùng dạng chính thức (formal) trong văn viết, học thuật, luận văn, còn dạng thông dụng (informal) khi trao đổi đời thường hoặc giải thích đơn giản cho người mới học.

Góp ý & Báo lỗi nội dungMọi phản hồi của bạn sẽ được lắng nghe và góp phần giúp ZIM cải thiện chất lượng từ điển tốt nhất.