ZIM Dictionary

One Word, One Wiki

Chu Du SpeakCommunity
Công ty cổ phần Eduvator Giấy chứng nhận số: 0107346642
Ngày cấp phép: 07/03/2016.Nơi cấp: Sở KHĐT Hà Nội.
Giấy phép hoạt động Trung tâm chuyên luyện thi IELTS số 4478 / GCN-SGDĐT Hà Nội.
DMCA.com Protection Status
Đã thông báo Bộ Công Thương giấy phép hoạt động kinh doanh
  • Chính sách bảo mật
  • Điều khoản sử dụng
  • Chính sách liên kết

Bản dịch của từ Tình đầu trong tiếng Anh

Tình đầu

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Tình đầu(Danh từ)

01

Mối tình đầu tiên

First love (the first romantic relationship someone has)

初恋

Ví dụ
Loading...

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

(từ cũ) đầu đuôi sự việc

(archaic) the whole story or all the details of an event; the beginning and the end of what happened

事情的全貌

Ví dụ
Loading...

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Luyện nói từ vựng với Chu Du AI

/tình đầu/

(formal) first love; (informal) first crush. danh từ. “tình đầu” chỉ mối tình đầu tiên trong đời, thường mang cảm xúc trong sáng, ngây thơ và nhớ nhung lâu dài. Dùng từ trang trọng khi nói về kỷ niệm quan trọng, hồi tưởng sâu sắc; dùng từ thân mật hoặc “first crush” khi nói sơ qua, tường thuật nhẹ nhàng trong giao tiếp hàng ngày hoặc với bạn bè.

(formal) first love; (informal) first crush. danh từ. “tình đầu” chỉ mối tình đầu tiên trong đời, thường mang cảm xúc trong sáng, ngây thơ và nhớ nhung lâu dài. Dùng từ trang trọng khi nói về kỷ niệm quan trọng, hồi tưởng sâu sắc; dùng từ thân mật hoặc “first crush” khi nói sơ qua, tường thuật nhẹ nhàng trong giao tiếp hàng ngày hoặc với bạn bè.

Góp ý & Báo lỗi nội dungMọi phản hồi của bạn sẽ được lắng nghe và góp phần giúp ZIM cải thiện chất lượng từ điển tốt nhất.