Tình địch

Tình địch(Danh từ)
Những người vì cùng yêu một người mà có mâu thuẫn với nhau
Rivals in love — people who are in conflict because they are in love with the same person
情敌
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
tình địch: (formal) rival in love; (informal) love rival. Danh từ. Danh từ chỉ người cạnh tranh tình cảm với bạn hoặc người yêu của ai đó, thường gây ghen tuông và xung đột. Dùng từ formal trong văn viết, báo chí hoặc khi muốn trang trọng; dùng informal trong giao tiếp hàng ngày, thân mật hoặc nói chuyện với bạn bè để nhấn mạnh cảm xúc cá nhân.
tình địch: (formal) rival in love; (informal) love rival. Danh từ. Danh từ chỉ người cạnh tranh tình cảm với bạn hoặc người yêu của ai đó, thường gây ghen tuông và xung đột. Dùng từ formal trong văn viết, báo chí hoặc khi muốn trang trọng; dùng informal trong giao tiếp hàng ngày, thân mật hoặc nói chuyện với bạn bè để nhấn mạnh cảm xúc cá nhân.
