ZIM Dictionary

One Word, One Wiki

Chu Du SpeakCommunity
Công ty cổ phần Eduvator Giấy chứng nhận số: 0107346642
Ngày cấp phép: 07/03/2016.Nơi cấp: Sở KHĐT Hà Nội.
Giấy phép hoạt động Trung tâm chuyên luyện thi IELTS số 4478 / GCN-SGDĐT Hà Nội.
DMCA.com Protection Status
Đã thông báo Bộ Công Thương giấy phép hoạt động kinh doanh
  • Chính sách bảo mật
  • Điều khoản sử dụng
  • Chính sách liên kết

Bản dịch của từ Tinh hoa trong tiếng Anh

Tinh hoa

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Tinh hoa(Danh từ)

01

Phần tinh tuý, tốt đẹp nhất, quan trọng nhất

The best, most important or most excellent part; the essence or finest quality of something

精华

Ví dụ
Loading...

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Luyện nói từ vựng với Chu Du AI

/tinh hoa/

tinh hoa (English: essence, core; *formal*) — danh từ. Tinh hoa chỉ phần tốt nhất, cốt lõi giá trị hoặc đặc trưng xuất sắc của một sự vật, văn hóa hoặc sản phẩm. Dùng trong văn viết, diễn giải trang trọng khi nhấn mạnh phẩm chất cao cấp, giá trị tinh túy; ít dùng trong giao tiếp thân mật, nơi có thể thay bằng từ ngắn gọn hơn như “tốt nhất” hoặc “cốt lõi” (informal).

tinh hoa (English: essence, core; *formal*) — danh từ. Tinh hoa chỉ phần tốt nhất, cốt lõi giá trị hoặc đặc trưng xuất sắc của một sự vật, văn hóa hoặc sản phẩm. Dùng trong văn viết, diễn giải trang trọng khi nhấn mạnh phẩm chất cao cấp, giá trị tinh túy; ít dùng trong giao tiếp thân mật, nơi có thể thay bằng từ ngắn gọn hơn như “tốt nhất” hoặc “cốt lõi” (informal).

Góp ý & Báo lỗi nội dungMọi phản hồi của bạn sẽ được lắng nghe và góp phần giúp ZIM cải thiện chất lượng từ điển tốt nhất.