Tinh khiết

Tinh khiết(Tính từ)
Rất sạch, không lẫn một tạp chất nào
Pure — very clean; not mixed with any impurities or contaminants
纯净
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
tinh khiết — (formal) pure; (informal) clean. Tính từ: tính từ miêu tả trạng thái không lẫn tạp chất hoặc trong sáng về phẩm chất. Nghĩa phổ biến là vật chất, chất lỏng hoặc ý tưởng không chứa chất bẩn, tạp chất hay ảnh hưởng xấu. Dùng (formal) trong văn viết, khoa học, thương mại; dùng (informal) khi nói chuyện hàng ngày về nước, không khí, hoặc cảm giác trong lành.
tinh khiết — (formal) pure; (informal) clean. Tính từ: tính từ miêu tả trạng thái không lẫn tạp chất hoặc trong sáng về phẩm chất. Nghĩa phổ biến là vật chất, chất lỏng hoặc ý tưởng không chứa chất bẩn, tạp chất hay ảnh hưởng xấu. Dùng (formal) trong văn viết, khoa học, thương mại; dùng (informal) khi nói chuyện hàng ngày về nước, không khí, hoặc cảm giác trong lành.
