Tính là

Tính là(Động từ)
Được xem là, được coi là, được kể vào loại nào đó (ví dụ: "đường này tính là đường quốc lộ")
To be considered as; to be regarded as; to count as (e.g., “this road is considered a national highway” — “this road is counted as a national highway” )
被视为
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
tính là: (formal) consider, be regarded as; (informal) count as. Thành phần từ: cụm động từ. Định nghĩa ngắn: được dùng để nói một đối tượng, hành động hoặc trạng thái được xem như một dạng, giá trị hoặc phân loại nhất định. Hướng dẫn ngữ cảnh: dùng dạng formal trong văn viết hoặc phát biểu trang trọng; dạng informal phù hợp giao tiếp hàng ngày, tin nhắn hoặc nói chuyện thân mật.
tính là: (formal) consider, be regarded as; (informal) count as. Thành phần từ: cụm động từ. Định nghĩa ngắn: được dùng để nói một đối tượng, hành động hoặc trạng thái được xem như một dạng, giá trị hoặc phân loại nhất định. Hướng dẫn ngữ cảnh: dùng dạng formal trong văn viết hoặc phát biểu trang trọng; dạng informal phù hợp giao tiếp hàng ngày, tin nhắn hoặc nói chuyện thân mật.
