Tính mạng

Tính mạng(Danh từ)
Mạng sống của con người
Someone’s life; a human life (the state of being alive)
人的生命
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
tính mạng: life (formal). Danh từ. Định nghĩa: trạng thái tồn tại sinh học và khả năng sống còn của một người hay sinh vật. Dùng để nói về sự an toàn, sự sống còn hoặc nguy cơ mất mạng. Sử dụng hình thức chính thức khi bàn về pháp lý, y tế, báo chí; có thể dùng thân mật hơn trong giao tiếp hàng ngày nhưng tránh dùng từ ngắn gọn thay thế trong văn phong trang trọng.
tính mạng: life (formal). Danh từ. Định nghĩa: trạng thái tồn tại sinh học và khả năng sống còn của một người hay sinh vật. Dùng để nói về sự an toàn, sự sống còn hoặc nguy cơ mất mạng. Sử dụng hình thức chính thức khi bàn về pháp lý, y tế, báo chí; có thể dùng thân mật hơn trong giao tiếp hàng ngày nhưng tránh dùng từ ngắn gọn thay thế trong văn phong trang trọng.
