Tính thuyết phục

Tính thuyết phục(Danh từ)
Sự có khả năng làm cho người khác tin tưởng hay đồng ý; đặc tính có sức thuyết phục.
The quality of being able to make others believe, accept, or be convinced; persuasiveness
说服力
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
(formal) persuasiveness; (informal) convincingness. Tính từ danh từ: danh từ. Tính thuyết phục chỉ khả năng làm người khác tin hoặc chấp nhận ý kiến, lập luận hay lời đề nghị của bạn. Dùng dạng trang trọng khi viết báo, thuyết trình học thuật hoặc đánh giá nghề nghiệp; dùng cách nói thân mật khi trao đổi cá nhân, thảo luận hàng ngày hoặc khen ngợi ai đó có lập luận thuyết phục.
(formal) persuasiveness; (informal) convincingness. Tính từ danh từ: danh từ. Tính thuyết phục chỉ khả năng làm người khác tin hoặc chấp nhận ý kiến, lập luận hay lời đề nghị của bạn. Dùng dạng trang trọng khi viết báo, thuyết trình học thuật hoặc đánh giá nghề nghiệp; dùng cách nói thân mật khi trao đổi cá nhân, thảo luận hàng ngày hoặc khen ngợi ai đó có lập luận thuyết phục.
