ZIM Dictionary

One Word, One Wiki

Chu Du SpeakCommunity
Công ty cổ phần Eduvator Giấy chứng nhận số: 0107346642
Ngày cấp phép: 07/03/2016.Nơi cấp: Sở KHĐT Hà Nội.
Giấy phép hoạt động Trung tâm chuyên luyện thi IELTS số 4478 / GCN-SGDĐT Hà Nội.
DMCA.com Protection Status
Đã thông báo Bộ Công Thương giấy phép hoạt động kinh doanh
  • Chính sách bảo mật
  • Điều khoản sử dụng
  • Chính sách liên kết

Bản dịch của từ Tính thuyết phục trong tiếng Anh

Tính thuyết phục

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Tính thuyết phục(Danh từ)

01

Sự có khả năng làm cho người khác tin tưởng hay đồng ý; đặc tính có sức thuyết phục.

The quality of being able to make others believe, accept, or be convinced; persuasiveness

说服力

Ví dụ
Loading...

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Luyện nói từ vựng với Chu Du AI

/tính thuyết phục/

(formal) persuasiveness; (informal) convincingness. Tính từ danh từ: danh từ. Tính thuyết phục chỉ khả năng làm người khác tin hoặc chấp nhận ý kiến, lập luận hay lời đề nghị của bạn. Dùng dạng trang trọng khi viết báo, thuyết trình học thuật hoặc đánh giá nghề nghiệp; dùng cách nói thân mật khi trao đổi cá nhân, thảo luận hàng ngày hoặc khen ngợi ai đó có lập luận thuyết phục.

(formal) persuasiveness; (informal) convincingness. Tính từ danh từ: danh từ. Tính thuyết phục chỉ khả năng làm người khác tin hoặc chấp nhận ý kiến, lập luận hay lời đề nghị của bạn. Dùng dạng trang trọng khi viết báo, thuyết trình học thuật hoặc đánh giá nghề nghiệp; dùng cách nói thân mật khi trao đổi cá nhân, thảo luận hàng ngày hoặc khen ngợi ai đó có lập luận thuyết phục.

Góp ý & Báo lỗi nội dungMọi phản hồi của bạn sẽ được lắng nghe và góp phần giúp ZIM cải thiện chất lượng từ điển tốt nhất.