ZIM Dictionary

One Word, One Wiki

Chu Du SpeakCommunity
Công ty cổ phần Eduvator Giấy chứng nhận số: 0107346642
Ngày cấp phép: 07/03/2016.Nơi cấp: Sở KHĐT Hà Nội.
Giấy phép hoạt động Trung tâm chuyên luyện thi IELTS số 4478 / GCN-SGDĐT Hà Nội.
DMCA.com Protection Status
Đã thông báo Bộ Công Thương giấy phép hoạt động kinh doanh
  • Chính sách bảo mật
  • Điều khoản sử dụng
  • Chính sách liên kết

Bản dịch của từ Tivi trong tiếng Anh

Tivi

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Tivi(Danh từ)

01

Thiết bị thu và phát sóng truyền hình, giúp người xem có thể xem các chương trình, phim ảnh, tin tức trên màn hình.

A television set — an electronic device that receives and displays TV broadcasts and programs, allowing viewers to watch shows, movies, and news on a screen.

电视

Ví dụ
Loading...

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Luyện nói từ vựng với Chu Du AI

/tivi/

tivi: (formal) television; (informal) TV. Danh từ. Thiết bị điện tử dùng để phát sóng hình ảnh và âm thanh nhằm giải trí, thông tin hoặc giáo dục. Từ “tivi” phổ biến trong cả văn nói và văn viết; dùng “television” khi cần trang trọng hoặc trong văn bản tiếng Anh chính thức, còn “TV” thích hợp cho giao tiếp hàng ngày, tiêu đề ngắn gọn hoặc văn phong thân mật.

tivi: (formal) television; (informal) TV. Danh từ. Thiết bị điện tử dùng để phát sóng hình ảnh và âm thanh nhằm giải trí, thông tin hoặc giáo dục. Từ “tivi” phổ biến trong cả văn nói và văn viết; dùng “television” khi cần trang trọng hoặc trong văn bản tiếng Anh chính thức, còn “TV” thích hợp cho giao tiếp hàng ngày, tiêu đề ngắn gọn hoặc văn phong thân mật.

Góp ý & Báo lỗi nội dungMọi phản hồi của bạn sẽ được lắng nghe và góp phần giúp ZIM cải thiện chất lượng từ điển tốt nhất.