ZIM Dictionary

One Word, One Wiki

Chu Du SpeakCommunity
Công ty cổ phần Eduvator Giấy chứng nhận số: 0107346642
Ngày cấp phép: 07/03/2016.Nơi cấp: Sở KHĐT Hà Nội.
Giấy phép hoạt động Trung tâm chuyên luyện thi IELTS số 4478 / GCN-SGDĐT Hà Nội.
DMCA.com Protection Status
Đã thông báo Bộ Công Thương giấy phép hoạt động kinh doanh
  • Chính sách bảo mật
  • Điều khoản sử dụng
  • Chính sách liên kết

Bản dịch của từ Tổ trong tiếng Anh

Tổ

Danh từTrợ từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Tổ(Danh từ)

01

Chỗ thường được che chắn bằng rơm rác, lá cây, v.v. để làm nơi ở, đẻ, nuôi con của một số loài vật

A shelter or nest made of straw, leaves, or similar materials where animals live, lay eggs, or raise their young (e.g., a bird's nest or an animal's den made of plant materials)

鸟巢

Ví dụ
Loading...

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Tập hợp một số người cùng làm một công việc, theo một tổ chức nhất định

A group of people organized to work together on a particular task or job (e.g., a work team or unit)

一个组织的工作团队

Ví dụ
Loading...

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

03

Tổ dân phố [nói tắt]

Neighborhood block (short for “neighborhood unit” or small local residential group)

邻里单位

Ví dụ
Loading...

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

04

Người được coi như là người đầu tiên, lập ra một dòng họ

The ancestor who is regarded as the first founder of a family line or clan

家族的始祖

Ví dụ
Loading...

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

05

Người sáng lập, gây dựng ra một nghề, một sự nghiệp hoặc một môn phái

Founder; the person who establishes or starts a profession, career, school of thought, or tradition

创始人

Ví dụ
Loading...

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Tổ(Trợ từ)

01

Từ biểu thị ý nhấn mạnh mức độ của một hậu quả tất yếu của hành động, trạng thái vừa nói đến

An auxiliary word used to emphasize the degree or inevitability of a consequence resulting from the action or state just mentioned (similar to “so… that” or “such… that” in English)

如此...以至于...

Ví dụ
Loading...

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Luyện nói từ vựng với Chu Du AI

/tổ/

tổ — (formal) nest; (informal) home base. danh từ: chỉ nơi trú ẩn hoặc chỗ cư trú của động vật, người, hoặc cơ quan, thường nhỏ và cố định. Định nghĩa ngắn: chỗ sinh sống, chỗ trú hoặc nơi hoạt động chính. Hướng dẫn sử dụng: dùng (formal) khi nói chính xác về tổ động vật, tổ chức; dùng (informal) khi nói thân mật về “chỗ quen” hoặc “nhà” trong giao tiếp hàng ngày.

tổ — (formal) nest; (informal) home base. danh từ: chỉ nơi trú ẩn hoặc chỗ cư trú của động vật, người, hoặc cơ quan, thường nhỏ và cố định. Định nghĩa ngắn: chỗ sinh sống, chỗ trú hoặc nơi hoạt động chính. Hướng dẫn sử dụng: dùng (formal) khi nói chính xác về tổ động vật, tổ chức; dùng (informal) khi nói thân mật về “chỗ quen” hoặc “nhà” trong giao tiếp hàng ngày.

Góp ý & Báo lỗi nội dungMọi phản hồi của bạn sẽ được lắng nghe và góp phần giúp ZIM cải thiện chất lượng từ điển tốt nhất.