Tố chất

Tố chất(Danh từ)
Yếu tố cơ bản có trong con người
An inherent quality or characteristic in a person — a basic trait or natural ability that someone has
人类的基本特质
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
tố chất: (formal) aptitude, talent; (informal) flair. Danh từ. Danh từ chỉ khả năng bẩm sinh hoặc phẩm chất tiềm ẩn giúp một người học nhanh, thành công trong nghề nghiệp hay hoạt động nào đó. Dùng (formal) trong văn viết, thảo luận chuyên môn; dùng (informal) khi nói chuyện đời thường, khen ngợi ai đó một cách thân mật hoặc nhấn mạnh năng khiếu tự nhiên.
tố chất: (formal) aptitude, talent; (informal) flair. Danh từ. Danh từ chỉ khả năng bẩm sinh hoặc phẩm chất tiềm ẩn giúp một người học nhanh, thành công trong nghề nghiệp hay hoạt động nào đó. Dùng (formal) trong văn viết, thảo luận chuyên môn; dùng (informal) khi nói chuyện đời thường, khen ngợi ai đó một cách thân mật hoặc nhấn mạnh năng khiếu tự nhiên.
