ZIM Dictionary

One Word, One Wiki

Chu Du SpeakCommunity
Công ty cổ phần Eduvator Giấy chứng nhận số: 0107346642
Ngày cấp phép: 07/03/2016.Nơi cấp: Sở KHĐT Hà Nội.
Giấy phép hoạt động Trung tâm chuyên luyện thi IELTS số 4478 / GCN-SGDĐT Hà Nội.
DMCA.com Protection Status
Đã thông báo Bộ Công Thương giấy phép hoạt động kinh doanh
  • Chính sách bảo mật
  • Điều khoản sử dụng
  • Chính sách liên kết

Bản dịch của từ Tổ dân phố trong tiếng Anh

Tổ dân phố

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Tổ dân phố(Danh từ)

01

Đơn vị dân cư ở thành phố, dưới phường, gồm một số hộ cư trú gần nhau

A neighborhood unit in a city under a ward, made up of several households living near each other (similar to a city residential block or local neighborhood group)

社区单元

Ví dụ
Loading...

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Luyện nói từ vựng với Chu Du AI

/tổ dân phố/

tổ dân phố: (formal) neighborhood block; (informal) tổ dân phố/no common informal equivalent — danh từ. Tổ dân phố là đơn vị hành chính, quản lý cư dân trong một khu nhỏ, chịu trách nhiệm về quản lý trật tự, khai báo nhân khẩu và liên lạc với chính quyền phường. Dùng thuật ngữ chính thức trong văn bản hành chính; có thể giữ nguyên khi nói chuyện đời thường với hàng xóm.

tổ dân phố: (formal) neighborhood block; (informal) tổ dân phố/no common informal equivalent — danh từ. Tổ dân phố là đơn vị hành chính, quản lý cư dân trong một khu nhỏ, chịu trách nhiệm về quản lý trật tự, khai báo nhân khẩu và liên lạc với chính quyền phường. Dùng thuật ngữ chính thức trong văn bản hành chính; có thể giữ nguyên khi nói chuyện đời thường với hàng xóm.

Góp ý & Báo lỗi nội dungMọi phản hồi của bạn sẽ được lắng nghe và góp phần giúp ZIM cải thiện chất lượng từ điển tốt nhất.